Tuyển Công nhân

Do nhu cầu mở rộng và phát triển hoạt động sản xuất - kinh doanh, Công ty Cổ Phần Khánh Hội cần tuyển vị trí như sau:

Xem chi tiết
tuyen-cong-nhan

Tuyển Nhân viên Kỹ thuật

Do nhu cầu mở rộng và phát triển hoạt động sản xuất - kinh doanh, Công ty cổ phần Khánh Hội cần tuyển vị trí như sau:

Xem chi tiết
tuyen-nhan-vien-ky-thuat

Tuyển Nhân viên Kinh Doanh

Do nhu cầu mở rộng và phát triển hoạt động sản xuất - kinh doanh, Công ty cổ phần Khánh Hội cần tuyển vị trí như sau:  

Xem chi tiết
tuyen-nhan-vien-kinh-doanh
  • Bạch tuyết và 7 chú lùn
  • Tượng đài Trần Phú
  • Cầu trượt con voi 2
  • Cá vàng dưới ánh trăng 03
  • Cô Tấm và giếng nước
  • Tượng đài Nguyễn Trãi
  • Hệ liên hoàn 1 mái
  • Giá sách hình gấu và vịt donal
  • Giá để đồ hình chú thỏ
  • Giá để đồ hình con vịt ngủ
Danh mục sản phẩm
Chứng nhận
Ống PPR DN 25 Ống HD DN25.PN20 Ống HD 160PN12.5 Ống HD 140PN12.5 Ống HD 110PN12.5 Ống HD 90 PN10 Ống HD 75 PN10 Ống HD 50PN10
Download
Giải thưởng
Thống kê
Trực tuyến: 1
Lượt truy cập: 1558571
Tính kháng hóa chất của ống chịu nhiệt PPR
Bảng này tổng hợp dữ liệu về các hóa chất mà vật liệu polypropylen có thể chống lại sự tác dụng hóa học của hóa chất đó,  đã được kiểm nghiệm tại nhiều điều kiện khác nhau và các quốc gia khác nhau.

Nội dung của Bảng này là những kết quả của tính kháng hóa chất và không kháng hóa chất giữa một số hóa chất  dạng lỏng vớinguyên liệu polypropylen.Kết quả này dựa trên các kết quả kiểm định mà các chuyên gia đã kiển tra giữa vật liệu polypropylen và hóa chất với nhiệt độ lần lượt là 20C°,60°C và 100°C ở điều kiện áp suất bình thường.

Sau đó các hóa chất sẽ được phân loại ra các loại khác nhau theo chủng loại kĩ thuật, bằng cách dùng các công cụ kiểm tra dưới áp lực cho phép, cho mỗi hóa chất tác dụng với nguyên liệu polypropylenđể  xác định “Hệ số kháng hóa học” của nguyên liệu Polypropylene. Những đợt kiểm tra như vậy sẽ cung cấp nhiều chỉ số về khả năng kháng chất hóa học của ỐNG PPR để truyền dẫn hóa chất lỏng, kể cả duới áp lực cao.

Phạm vi và lĩnh vực ứng dụng

Tài liệu này đã chứng minh sự kháng hóa học của nguyên liệu polypropylen với hơn 180 hóa chất khác nhau.Nó cung cấp tài liệu hướng dẫn chung về tính năng sử dụng của ống PPR để truyền dẫn hóa chất:

- Ở nhiệt độ 20,60,100°C

- Lọai trừ áp lực bên trong và cả áp lực bên ngòai (ví dụ:lực ép, lực đẩy, lực cán)

Định nghĩa,viết tắt và kí hiệu

S= Satisfactory ( Cho phép)

Hóa chất sau khi qua kiểm định được phân lọai là “cho phép” , khi kết quảkiểm định thông báo nguyên liệu popypropylen  đáp ứng đầu đủ các yêu cầu về khả năng không tác dụng hóa học với hóa chất đó.

L= Limited (Có Giới hạn)

Hóa chất sau khi qua kiểm định được phân loại là “Có giới hạn” khi kết quả kiểm định thông báo nguyên  liệu polypropylen chỉ đáp ứng được một số yêu cầu về về khả năng kháng hóa chất với hóa chất đó.

 

NS= Not Satisfactory(Không cho phép)

Hóa chất sau khi qua kiểm định đuợc phân loại là “Không cho phép” khi kết quảkiểm định thông báo nguyên liệu Polypropylen không đáp ứng bất kì yêu cầu nào của khả năng kháng hóa chất với hóa chất đó.

Sat.sol             (Saturated aqueous solution) dung dịch bão hòa  ở nhiệt độ 20°C

Sol      (Aqueous solution) dung dịch hòa tan trên 10% nhưng chưa bão hòa

Dil.sol             (Dilute aqueous solution) dung dịch hòa tan lõang bằng hoặc duới 10%

Work.sol         (Aqueous solution) dung dịch hòa tan thuờng dùng cho công nghiệp

 

Các tin cũ hơn:
0913 255 055
Hỗ trợ trực tuyến 1
Chat me!
Hỗ trợ trực tuyến 1
congtycpkhanhhoi@gmail.com
Tin mới nhất
Tiện ích
Thời tiết
32oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 64%
Gió đông đông nam
tốc độ: 3 m/s
31oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 85%
Gió đông bắc
tốc độ: 1 m/s
32oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 68%
Gió đông đông bắc
tốc độ: 2 m/s
28oC
Mây thay đổi, trời nắng
Độ ẩm 74%
Gió tây nam
tốc độ: 3 m/s
26oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 81%
Lặng gió
30oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 78%
Gió nam đông nam
tốc độ: 3 m/s
31oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 78%
Gió bắc
tốc độ: 2 m/s
38oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 47%
Gió nam tây nam
tốc độ: 3 m/s
Tỷ giá ngoại tệ
USD 23,245.00
THB 786.99
SGD 17,427.08
SEK 2,503.05
RUB 418.79
NOK 2,658.47
MYR 5,808.39
KWD 79,758.97
KRW 21.12
JPY 214.74
INR 340.14
HKD 3,028.60
GBP 30,656.90
EUR 26,533.06
DKK 3,531.88
CHF 24,283.77
CAD 18,058.21
Đối tác